DeletionRequest

public class DeletionRequest
extends Object

java.lang.Object
   ↳ android.adservices.measurement.DeletionRequest


Yêu cầu xoá.

Tóm tắt

Các lớp lồng ghép

class DeletionRequest.Builder

Trình tạo cho các đối tượng DeletionRequest

Hằng số

int DELETION_MODE_ALL

Chế độ xoá để xoá mọi dữ liệu được liên kết với các bản ghi đã chọn.

int DELETION_MODE_EXCLUDE_INTERNAL_DATA

Chế độ xoá để xoá mọi dữ liệu, ngoại trừ dữ liệu nội bộ (ví dụ: giới hạn tốc độ) cho các bản ghi đã chọn.

int MATCH_BEHAVIOR_DELETE

Lựa chọn hành vi so khớp để xoá các tham số đã cung cấp (Gốc/Miền).

int MATCH_BEHAVIOR_PRESERVE

Lựa chọn hành vi so khớp để giữ lại các tham số đã cung cấp (Gốc/Miền) và xoá mọi thứ khác.

Các phương thức công khai

int getDeletionMode()

Lấy chế độ xoá.

List<Uri> getDomainUris()

Lấy danh sách URI miền.

Instant getEnd()

Nhận điểm kết thúc của phạm vi xoá.

int getMatchBehavior()

Lấy hành vi trùng khớp.

List<Uri> getOriginUris()

Lấy danh sách URI gốc.

Instant getStart()

Nhận điểm bắt đầu của phạm vi xoá.

Các phương thức kế thừa

Hằng số

DELETION_MODE_ALL

public static final int DELETION_MODE_ALL

Chế độ xoá để xoá mọi dữ liệu được liên kết với các bản ghi đã chọn.

Giá trị không đổi: 0 (0x00000000)

DELETION_MODE_EXCLUDE_INTERNAL_DATA

public static final int DELETION_MODE_EXCLUDE_INTERNAL_DATA

Chế độ xoá để xoá mọi dữ liệu, ngoại trừ dữ liệu nội bộ (ví dụ: giới hạn tốc độ) cho các bản ghi đã chọn.

Giá trị không đổi: 1 (0x00000001)

MATCH_BEHAVIOR_DELETE

public static final int MATCH_BEHAVIOR_DELETE

Lựa chọn hành vi so khớp để xoá các tham số đã cung cấp (Gốc/Miền).

Giá trị không đổi: 0 (0x00000000)

MATCH_BEHAVIOR_PRESERVE

public static final int MATCH_BEHAVIOR_PRESERVE

Lựa chọn hành vi so khớp để giữ lại các tham số đã cung cấp (Gốc/Miền) và xoá mọi thứ khác.

Giá trị không đổi: 1 (0x00000001)

Các phương thức công khai

getDeletionMode

public int getDeletionMode ()

Lấy chế độ xoá.

Trả về
int Giá trị là DELETION_MODE_ALL hoặc DELETION_MODE_EXCLUDE_INTERNAL_DATA

getDomainUris

public List<Uri> getDomainUris ()

Lấy danh sách URI miền.

Trả về
List<Uri> Giá trị này không được là null.

getEnd

public Instant getEnd ()

Lấy giá trị cuối của phạm vi xoá.

Trả về
Instant Giá trị này không được là null.

getMatchBehavior

public int getMatchBehavior ()

Lấy hành vi trùng khớp.

Trả về
int Giá trị là MATCH_BEHAVIOR_DELETE hoặc MATCH_BEHAVIOR_PRESERVE

getOriginUris

public List<Uri> getOriginUris ()

Lấy danh sách URI gốc.

Trả về
List<Uri> Giá trị này không được là null.

getStart

public Instant getStart ()

Lấy giá trị bắt đầu của phạm vi xoá.

Trả về
Instant Giá trị này không được là null.